garner
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
garner /ˈɡɑːr.nɜː/
[sửa] Ngoại động từ
garner ngoại động từ (thơ ca) /ˈɡɑːr.nɜː/
[sửa] Chia động từ
garner
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to garner | |||||
| Phân từ hiện tại | garnering | |||||
| Phân từ quá khứ | garnered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | garner | garner hoặc garnerest¹ | garners hoặc garnereth¹ | garner | garner | garner |
| Quá khứ | garnered | garnered, hoặc garneredst¹ | garnered | garnered | garnered | garnered |
| Tương lai | will/shall² garner | will/shall garner hoặc wilt/shalt¹ garner | will/shall garner | will/shall garner | will/shall garner | will/shall garner |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | garner | garner hoặc garnerest¹ | garner | garner | garner | garner |
| Quá khứ | garnered | garnered | garnered | garnered | garnered | garnered |
| Tương lai | were to garner hoặc should garner | were to garner hoặc should garner | were to garner hoặc should garner | were to garner hoặc should garner | were to garner hoặc should garner | were to garner hoặc should garner |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | garner | — | let’s garner | garner | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)