gas
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
gas /ˈɡæs/
- Khí.
- Khí thắp, hơi đốt.
- Natural gas - Khí thiên nhiên
- Khí tê (dùng khi chữa răng).
- (Quân sự) Hơi độc, hơi ngạt.
- Khí nổ (mỏ, than).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) dầu xăng.
- (Thông tục) Chuyện rỗng tuếch không đâu vào đâu, chuyện tầm phào; chuyện huyên hoang khoác lác.
[sửa] Đồng nghĩa
- khí tê chữa răng
- laughing gas
[sửa] Thành ngữ
- to step on the gas: Xem Step.
[sửa] Ngoại động từ
gas ngoại động từ /ˈɡæs/
- Cung cấp khí thấp, cung cấp hơi đốt (cho một căn buồng).
- Hơ (chỉ, sợi... ) qua đèn khí (cho hết lông tơ).
- Thắp sáng bằng đén khí.
- Thả hơi độc, thả hơi ngạt, làm ngạt bằng hơi độc.
- (Thông tục) Lừa bịp (ai) bằng những lời huênh hoang khoác lác.
[sửa] Chia động từ
gas
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gas | |||||
| Phân từ hiện tại | gassing | |||||
| Phân từ quá khứ | gassed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gas | gas hoặc gassest¹ | gasses hoặc gasseth¹ | gas | gas | gas |
| Quá khứ | gassed | gassed, hoặc gassedst¹ | gassed | gassed | gassed | gassed |
| Tương lai | will/shall² gas | will/shall gas hoặc wilt/shalt¹ gas | will/shall gas | will/shall gas | will/shall gas | will/shall gas |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gas | gas hoặc gassest¹ | gas | gas | gas | gas |
| Quá khứ | gassed | gassed | gassed | gassed | gassed | gassed |
| Tương lai | were to gas hoặc should gas | were to gas hoặc should gas | were to gas hoặc should gas | were to gas hoặc should gas | were to gas hoặc should gas | were to gas hoặc should gas |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gas | — | let’s gas | gas | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
gas nội động từ /ˈɡæs/
[sửa] Chia động từ
gas
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gas | |||||
| Phân từ hiện tại | gassing | |||||
| Phân từ quá khứ | gassed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gas | gas hoặc gassest¹ | gasses hoặc gasseth¹ | gas | gas | gas |
| Quá khứ | gassed | gassed, hoặc gassedst¹ | gassed | gassed | gassed | gassed |
| Tương lai | will/shall² gas | will/shall gas hoặc wilt/shalt¹ gas | will/shall gas | will/shall gas | will/shall gas | will/shall gas |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gas | gas hoặc gassest¹ | gas | gas | gas | gas |
| Quá khứ | gassed | gassed | gassed | gassed | gassed | gassed |
| Tương lai | were to gas hoặc should gas | were to gas hoặc should gas | were to gas hoặc should gas | were to gas hoặc should gas | were to gas hoặc should gas | were to gas hoặc should gas |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gas | — | let’s gas | gas | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)