gaufre
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Từ đồng âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
gaufre (số nhiều gaufres)
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bánh kẹp, bánh nhúng, bánh quế.
- Cái kẹp, cái làm quăn.
[sửa] Đồng nghĩa
- bánh kẹp
- cái kẹp
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| gaufre /ɡɔfʁ/ |
gaufres /ɡɔfʁ/ |
gaufre gc /ɡɔfʁ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)