gaunt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Tính từ [sửa]

gaunt /ˈɡɔnt/

  1. Gầy, hốc hác.
  2. Hoang vắng, thê lương, buồn thảm (cảnh vật... ), cằn cỗi.
    a gaunt hillside — sườn đồi hoang vắng cằn cỗi
  3. Có vẻ dữ tợn, dễ sợ.

Tham khảo [sửa]