gay gắt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Tính từ
gay gắt
- Ở mức độ cao và dữ dội, gây cảm giác căng thẳng, khó chịu.
- Nắng hè gay gắt.
- Đấu tranh gay gắt.
- Nói bằng giọng gay gắt.
- Mạnh mẽ, thẳng thắn, không nương nhẹ.
- Phê bình gay gắt.
- Đả kích gay gắt .
- Càng gay gắt điệu, càng tê tái lòng (Truyện Kiều)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)