geel
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Hà Lan
|
|
|
| không biến | biến |
| geel | gele |
[sửa] Tính từ
- geel – vàng: màu sắc của ánh sáng tác động đều lên hai loại tế bào cảm thụ màu đỏ và tế bào cảm thụ màu lục và rất yếu lên tế bào cảm thụ màu lam của mắt người
[sửa] Danh từ
- geel gt – màu vàng: màu sắc của ánh sáng tác động đều lên hai loại tế bào cảm thụ màu đỏ và tế bào cảm thụ màu lục và rất yếu lên tế bào cảm thụ màu lam của mắt người