geld
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Hà Lan
[sửa] Danh từ
[sửa] Động từ
- geld: sự biến ngôi của động từ gelden ở thời hiện tại ngôi thứ nhất số ít (hoặc với jij (je) đảo pha), hoặc ở lối mệnh lệnh
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
geld ngoại động từ gelded, gelt /ˈɡɛɫd/
- Thiến (súc vật).
[sửa] Chia động từ
geld
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to geld | |||||
| Phân từ hiện tại | gelding | |||||
| Phân từ quá khứ | gelded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | geld | geld hoặc geldest¹ | gelds hoặc geldeth¹ | geld | geld | geld |
| Quá khứ | gelded | gelded, hoặc geldedst¹ | gelded | gelded | gelded | gelded |
| Tương lai | will/shall² geld | will/shall geld hoặc wilt/shalt¹ geld | will/shall geld | will/shall geld | will/shall geld | will/shall geld |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | geld | geld hoặc geldest¹ | geld | geld | geld | geld |
| Quá khứ | gelded | gelded | gelded | gelded | gelded | gelded |
| Tương lai | were to geld hoặc should geld | were to geld hoặc should geld | were to geld hoặc should geld | were to geld hoặc should geld | were to geld hoặc should geld | were to geld hoặc should geld |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | geld | — | let’s geld | geld | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)