gendarme
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
gendarme /ˈʒɑːn.ˌdɑːrm/
- Sen đầm.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| gendarme /ʒɑ̃.daʁm/ |
gendarmes /ʒɑ̃.daʁm/ |
gendarme gđ /ʒɑ̃.daʁm/
- Viên sen đầm, hiến binh.
- Vết, tỳ (ở viên ngọc).
- Mỏm núi hiểm trở.
- (Thông tục) Cá mòi hun khói.
- (Thông tục) Xúc xích dẹt.
- (Động vật học) Rệp sen đầm.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)