geocentric

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

geocentric /ˌdʒi.oʊ.ˈsɛn.trɪk/

  1. (Thuộc) Tâm địa cầu, (thuộc) địa tâm.
  2. Coi địa cầutrung tâm.

Tham khảo[sửa]