gestuel

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực gestuel
/ʒɛs.tɥɛl/
gestuel
/ʒɛs.tɥɛl/
Giống cái gestuelle
/ʒɛs.tɥɛl/
gestuelle
/ʒɛs.tɥɛl/

gestuel /ʒɛs.tɥɛl/

  1. điệu bộ, múa may.
  2. Làm chơi (không có mục đích rõ rệt).
    Peinture gestuelle — tranh vẽ chơi

Tham khảo[sửa]