ghế bành
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣe˧˥ ɓa̤jŋ˨˩ | ɣḛ˩˧ ɓan˧˧ | ɣe˧˥ ɓan˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣe˩˩ ɓajŋ˧˧ | ɣḛ˩˧ ɓajŋ˧˧ | ||
Danh từ [sửa]
ghế bành
- (Bành là ghế ngồi trên lưng voi) Ghế có lưng tựa và hai tay vịn.
- Hắn ngồi chễm chệ trên một ghế bành.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)