ghetto
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
ghetto số nhiều ghettos /ˈɡɛ.ˌtoʊ/
- (Sử học) Khu người Do thái (ở trong một thành phố).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Khu người da đen (ở trong một thành phố).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| ghetto /ɡɛ.tɔ/ |
ghettos /ɡɛ.tɔ/ |
ghetto gđ /ɡɛ.tɔ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)