ghi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
ghi
Tính từ
ghi
- (Kết hợp hạn chế) . Có màu giữa màu đen và màu trắng (thường nói về những đồ vật nhân tạo).
- Chiếc áo màu ghi.
- Sơn màu ghi.
Động từ
ghi
- Dùng chữ viết hoặc dấu hiệu để lưu giữ một nội dung nào đó, khi nhìn lại có thể biết hoặc nhớ lại nội dung ấy.
- Ghi địa chỉ.
- Ghi tên vào danh sách.
- Ghi nhật kí.
- Ghi vào lòng (nhớ sâu trong lòng).
- Tổ quốc ghi công.
- Đội bóng A ghi hai bàn thắng (đoạt hai bàn thắng).
- (Chm.) . Ghi thông tin lên thiết bị nhớ của máy tính.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.