ghi

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

ghi

  1. Thiết bị dùng để chuyển đường chạy của xe lửa hoặc xe điện.
    Bẻ ghi.

Tính từ

ghi

  1. (Kết hợp hạn chế) . màu giữa màu đen và màu trắng (thường nói về những đồ vật nhân tạo).
    Chiếc áo màu ghi.
    Sơn màu ghi.

Động từ

ghi

  1. Dùng chữ viết hoặc dấu hiệu để lưu giữ một nội dung nào đó, khi nhìn lại có thể biết hoặc nhớ lại nội dung ấy.
    Ghi địa chỉ.
    Ghi tên vào danh sách.
    Ghi nhật kí.
    Ghi vào lòng (nhớ sâu trong lòng).
    Tổ quốc ghi công.
    Đội bóng A ghi hai bàn thắng (đoạt hai bàn thắng).
  2. (Chm.) . Ghi thông tin lên thiết bị nhớ của máy tính.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác