ghi chép

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

ghi chép

  1. Viết lại điều mình nghe được, đọc được.
    Ngồi trong lớp, em ấy ghi chép đầy đủ lời thầy dạy.

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác