giàu

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

giàu

  1. nhiều của, nhiều tài sản. Đồng nghĩa với giàu có.
    Nhà giàu.
    Nước giàu dân mạnh.
    Giàu điếc sang đui. (tục ngữ).
    Những kẻ giàu sang thường làm như điếc, như mù để khỏi nghe thấy những lời ca thán hoặc những lời kêu cầu của người nghèo.
    Giàu là họ, khó người dưng. (tục ngữ).
    Nói thói đời trong xã hội cũ hay xu phụ kẻ giàu và ghẻ lạnh người nghèo.
  2. đời sống tình cảm hay trí tuệ dồi dào.
    Giàu lòng bác ái.
    Nhà văn giàu tưởng tượng.
  3. Có nhiều thành phần hơn những vật cùng loại.
    Gia đình ấy vừa giàu của vừa giàu con.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác