giày

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɐ̤j˨˩ jɐj˧˧ jɐj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
zɐj˧˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

giày

giày

  1. Đồ dùng bằng da, caosu hoặc vải dày, có đế, để mangchân, che kín cả bàn chân.
    Giày da.
    Giày cao gót.
    Nện gót giày.

[sửa] Dịch

[sửa] Động từ

giày

  1. Giẫm đi giẫm lại nhiều lần cho nát ra.
    Lấy chân giày nát.
    Voi giày.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa