giác quan

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Giác: biết; quan: bộ phận cơ thể

Danh từ

giác quan

  1. Năng lực của cơ thể ngườiđộng vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, tiếng động, mùì vị..
    Giác quan của chúng ta không lừa gạt chúng ta đâu (Trần Văn Giàu)

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác