giáng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːŋ˧˥ ja̰ːŋ˩˧ jaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːŋ˩˩ ɟa̰ːŋ˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

giáng

  1. Dấu đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt đó được hạ thấp xuống nửa cung.
    Dấu giáng.
    Pha giáng.

Động từ[sửa]

giáng

  1. Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn.
    Giáng chức.
    Giáng phàm.
    Giáng sinh.
    Giáng thế.
    Giáng trần.
  2. Giáng thế.
    Tiên giáng.
  3. Rơi mạnh từ trên xuống.
    Giáng một trận mưa.
    Tai hoạ giáng xuống đầu.
    Giáng phúc.
  4. Đánh mạnh.
    Giáng cho một cái tát.
    Đòn trời giáng.

Tham khảo[sửa]