gió

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

gió

  1. Luồng không khí chuyển động từ vùngáp suất cao đến vùngáp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh.
    Gió thổi mây bay.
    Gió chiều nào che chiều ấy. (tục ngữ)
  2. Luồng không khí chuyển do quạt.
    Quạt nhiều gió.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.