giúp đỡ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

giúp đỡ

  1. Giúp nói chung.
    Giúp đỡ thương binh.

Dịch

Đồng nghĩa

Tham khảo