giả

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɐ̰ː˧˩˧ jɐː˧˩˨ jɐː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
zɐː˧˩ zɐ̰ːʔ˧˩

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Tính từ

giả

  1. Không phảithật.
    Giấy bạc giả
  2. Giống vật gì, nhưng không phảivật ấy.
    Vải giả da
  3. Làm ra để thay thế một vật gì.
    Răng giả.
    Lần theo núi giả đi vòng (Truyện Kiều)

[sửa] Động từ

giả

  1. Làm như thật.
    Chị ấy vì ghen mà giả điên.
    Anh lười giả ốm để không đi học.
    Hắn chỉ giả nghèo, giả khổ.
  2. Trao lại cho người ta số tiền hay vật gì mình đã mượn.
    Giả nợ.
    Giả sách ở thư viện
  3. Trao lại cho người ta số tiềngiá món hàng mình mua.
    Em cứ mua áo đi, anh giả tiền cho
  4. Đền lại những gì người ta đã làm cho mình.
    Giả ơn.
    Giả lễ
  5. Giao lại cho người ta thứ gì mình không nhận.
    Giả lại đồ lễ,.
    Giả lại tiền thừa.

[sửa] Đồng nghĩa

trao lại cho người ta số tiền hay vật gì mình đã mượn
trao lại cho người ta số tiền là giá món hàng mình mua

[sửa] Phó từ

giả

  1. Bắt chước sự thật.
    Làm giả giấy bạc.
    Diễn viên nam đóng giả nữ.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

[sửa] Tiếng Mường

[sửa] Tính từ

giả

  1. Giả.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa