giả

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

giả

  1. Không phảithật.
    Giấy bạc giả
  2. Giống vật gì, nhưng không phảivật ấy.
    Vải giả da
  3. Làm ra để thay thế một vật gì.
    Răng giả.
    Lần theo núi giả đi vòng (Truyện Kiều)

Động từ

giả

  1. Làm như thật.
    Chị ấy vì ghen mà giả điên.
    Anh lười giả ốm để không đi học.
    Hắn chỉ giả nghèo, giả khổ.
  2. Trgt Bắt chước sự thật.
    Làm.
    Giấy bạc.
    Diễn viên nam đóng giả nữ.
  3. (Cn. trả) .
  4. Trao lại cho người ta số tiền hay vậtmình đã mượn.
    Giả nợ.
    Giả sách ở thư viện
  5. Trao lại cho người ta số tiềngiá món hàng mình mua.
    Em cứ mua áo đi, anh giả tiền cho
  6. Đền lại nhữngngười ta đã làm cho mình.
    Giả ơn.
    Giả lễ
  7. Giao lại cho người ta thứ gì mình không nhận.
    Giả lại đồ lễ,.
    Giả lại tiền thừa.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác