giả
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɐ̰ː˧˩˧ | jɐː˧˩˨ | jɐː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| zɐː˧˩ | zɐ̰ːʔ˧˩ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “giả”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Tính từ
giả
- Không phải là thật.
- Giấy bạc giả
- Giống vật gì, nhưng không phải là vật ấy.
- Vải giả da
- Làm ra để thay thế một vật gì.
- Răng giả.
- Lần theo núi giả đi vòng (Truyện Kiều)
[sửa] Động từ
giả
- Làm như thật.
- Chị ấy vì ghen mà giả điên.
- Anh lười giả ốm để không đi học.
- Hắn chỉ giả nghèo, giả khổ.
- Trao lại cho người ta số tiền hay vật gì mình đã mượn.
- Giả nợ.
- Giả sách ở thư viện
- Trao lại cho người ta số tiền là giá món hàng mình mua.
- Em cứ mua áo đi, anh giả tiền cho
- Đền lại những gì người ta đã làm cho mình.
- Giả ơn.
- Giả lễ
- Giao lại cho người ta thứ gì mình không nhận.
- Giả lại đồ lễ,.
- Giả lại tiền thừa.
[sửa] Đồng nghĩa
- trao lại cho người ta số tiền hay vật gì mình đã mượn
- trao lại cho người ta số tiền là giá món hàng mình mua
[sửa] Phó từ
giả
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
[sửa] Tiếng Mường
[sửa] Tính từ
giả
- Giả.