giả
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “giả”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Tính từ
giả
- Không phải là thật.
- Giấy bạc giả
- Giống vật gì, nhưng không phải là vật ấy.
- Vải giả da
- Làm ra để thay thế một vật gì.
- Răng giả.
- Lần theo núi giả đi vòng (Truyện Kiều)
Động từ
giả
- Làm như thật.
- Chị ấy vì ghen mà giả điên.
- Anh lười giả ốm để không đi học.
- Hắn chỉ giả nghèo, giả khổ.
- Trgt Bắt chước sự thật.
- Làm.
- Giấy bạc.
- Diễn viên nam đóng giả nữ.
- (Cn. trả) .
- Trao lại cho người ta số tiền hay vật gì mình đã mượn.
- Giả nợ.
- Giả sách ở thư viện
- Trao lại cho người ta số tiền là giá món hàng mình mua.
- Em cứ mua áo đi, anh giả tiền cho
- Đền lại những gì người ta đã làm cho mình.
- Giả ơn.
- Giả lễ
- Giao lại cho người ta thứ gì mình không nhận.
- Giả lại đồ lễ,.
- Giả lại tiền thừa.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.