giải

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

giải

  1. Rùa nước ngọt, trông giống con ba ba nhưng cỡ rất lớn, sốngvực sâu.
  2. Cáigiá trị tinh thần hoặc vật chất dành riêng cho người hay đơn vị đạt thành tích cao trong một số cuộc thi, hay thắng trong một số trò chơi.
    Giải thi đua.
    Giải vô địch bóng bàn toàn quốc.
    Giải nhất thi viết truyện ngắn.
    Giật giải.
    Trúng số giải đặc biệt.
  3. (Ph.) . x. trải2.

Động từ

giải

  1. Đi kèm theo để đưa đến một nơi nào đó bằng cách cưỡng bức.
    Giải tù binh.
  2. (Kết hợp hạn chế) . Làm cho thoát được cái đang trói buộc, hạn chế tự do.
    Giải thế nguy.
    Giải lời thề.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Làm cho như tan mất đi cái đang làm khó chịu.
    Giải mối ngờ vực.
    Giải sự thắc mắc.
    Giải sầu.
  4. Làm cho những rắc rối hoặc ẩn được gỡ dần ra để tìm ra đáp số hoặc câu trả lời.
    Giải bài toán.
    Giải phương trình.
    Câu đố khó, chưa ai giải được.
    Giải mã.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.