giải phóng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̰ːj˧˩˧ fawŋ˧˥ | jaːj˧˩˨ fa̰wŋ˩˧ | jaːj˨˩˦ fawŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːj˧˩ fawŋ˩˩ | ɟa̰ːʔj˧˩ fa̰wŋ˩˧ | ||
Danh từ [sửa]
giải phóng
- (Kng.) . quân (nói tắt).
- Tiếp tế cho giải phóng.
- Anh lính giải phóng.
Động từ [sửa]
giải phóng
- Làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng.
- Giải phóng đất nước.
- Phong trào giải phóng dân tộc.
- Khu giải phóng (khu vực đã được giải phóng).
- Làm cho được tự do, cho thoát khỏi địa vị nô lệ hoặc tình trạng bị áp bức, kiềm chế, ràng buộc.
- Giải phóng nô lệ.
- Giải phóng phụ nữ.
- Giải phóng sức sản xuất.
- Làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cản trở.
- Kéo cây đổ sang một bên để giải phóng lối đi.
- Thu dọn vật liệu rơi vãi, giải phóng mặt bằng.
- Giải phóng xe nhanh để tăng khả năng vận chuyển.
- Làm cho thoát ra một chất nào đó hay năng lượng.
- Phản ứng hoá học giải phóng một chất khí.
- Nguyên tử giải phóng năng lượng của nó.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)