giấc mơ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɜk˧˥ məː˧˧ jɜ̰k˩˧ məː˧˥ jɜk˧˥ məː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
zɜk˩˩ məː˧˥ zɜ̰k˩˧ məː˧˥˧

[sửa] Danh từ

giấc mơ

  1. Như Giấc mộng.
    Quyết học tập để thi đỗ, đâu có phải là một giấc.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa