giấy than
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəj˧˥ tʰaːn˧˧ | jə̰j˩˧ tʰaːŋ˧˥ | jəj˧˥ tʰaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟəj˩˩ tʰaːn˧˥ | ɟə̰j˩˧ tʰaːn˧˥˧ | ||
Danh từ [sửa]
giấy than
- Giấy mỏng phủ một lớp chất nhuộm ở một mặt, dùng đặt lót giữa các tờ giấy khác để đánh máy hay viết một lần được nhiều bản.
- Mua hộp giấy than về đánh máy.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)