giết

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zət˧˥ jə̰t˩˧ jəːt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟət˩˩ ɟə̰t˩˧

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ [sửa]

giết

  1. Làm cho chết.
    Giết giặc.
  2. Mổ thịt để ăn.
    Giết gà.
  3. Gây thiệt hại.
    Làm thế thì giết nhau.

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.