giống

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

giống

  1. Nhóm ngườinhững đặc điểm như nhau về màu da.
    Người giống da vàng
  2. Nhóm sinh vật thuộc cùng một họ và gồm nhiều loài khác nhau.
    Giống bưởi Phủ-đoan.
    Giống cam Bố-hạ.
    Giống chó lài.
  3. Giới tính của động vật.
    Giống đực.
    Giống cái.
  4. Phạm trù ngữ pháp của một số loại từ trong một số ngôn ngữ, có phân biệt cáiđực.
    Danh từ giống cái,.
    Danh từ giống đực.
    Tính từ giống cái,.
    Tính từ giống đực
  5. Hạng người xấu.
    Tuồng gì là giống hôi tanh (Truyện Kiều).
    Ghét cái giống tham nhũng.

Tính từ

giống

  1. Nói động vật, thực vật dùng để sinh ra những con, những cây cùng loại.
    Lợn Thóc giống.
    Hạt giống.
  2. những điểm như nhau về hình thể, tính chất, màu sắc...
    Hai ngôi nhà giống nhau.
    Hai chị em giống nhau.
    Hai tấm vải giống nhau.
    Cách ăn mặc giống nhau.
    Hai giọng hát giống nhau.
    Hai luận điểm giống nhau.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.