gia đình

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaː˧˧ ɗï̤ŋ˨˩ jaː˧˥ ɗïn˧˧ jaː˧˧ ɗɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaː˧˥ ɗïŋ˧˧ ɟaː˧˥˧ ɗïŋ˧˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

gia đình

  1. Tập hợp những ngườiquan hệ hôn nhânhuyết thống sống trong cùng một nhà.
    Gia đình tôi có
  2. Người xây dựng gia đình gia đình hạnh phúc.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]