gia đình
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɐː˧˧ ɗi̤ŋ˨˩ | jɐː˧˥ ɗiŋ˧˧ | jɐː˧˧ ɗɨn˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| zɐː˧˥ ɗiŋ˧˧ | zɐː˧˥˧ ɗiŋ˧˧ | ||
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
gia đình
- Tập hợp những người có quan hệ hôn nhân và huyết thống sống trong cùng một nhà.
- Gia đình tôi có
- Người xây dựng gia đình gia đình hạnh phúc.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)