gia đình
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Danh từ
gia đình
- Tập hợp những người có quan hệ hôn nhân và huyết thống sống trong cùng một nhà.
- Gia đình tôi có
- Người xây dựng gia đình gia đình hạnh phúc.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)