giao hoán

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Tính từ

giao hoán

  1. Nói tính chất của các số có thể đổi chỗ cho nhau trong một phép cộng hay trong một phép nhân.

Động từ

giao hoán

  1. Trao đổi.
  2. (Toán học) .

Tham khảo