giao kèo

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

giao kèo

  1. Hợp đồng làm theo điều kiện do hai bên cùng thỏa thuận.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác