gird
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
gird /ˈɡɜːd/
Động từ
gird /ˈɡɜːd/
Chia động từ
gird
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gird | |||||
| Phân từ hiện tại | girding | |||||
| Phân từ quá khứ | girded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gird | gird hoặc girdst¹ | girds hoặc girdth¹ | gird | gird | gird |
| Quá khứ | girded | girded, hoặc girddst¹ | girded | girded | girded | girded |
| Tương lai | will/shall² gird | will/shall gird hoặc wilt/shalt¹ gird | will/shall gird | will/shall gird | will/shall gird | will/shall gird |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gird | gird hoặc girdst¹ | gird | gird | gird | gird |
| Quá khứ | girded | girded | girded | girded | girded | girded |
| Tương lai | were to gird hoặc should gird | were to gird hoặc should gird | were to gird hoặc should gird | were to gird hoặc should gird | were to gird hoặc should gird | were to gird hoặc should gird |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gird | — | let’s gird | gird | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Ngoại động từ
gird ngoại động từ girded, girt /ˈɡɜːd/
- Đeo, thắt, buộc quanh mình, quấn quanh, đóng đai quanh.
- to gird [on] a sword — đeo gươm vào
- to gird one's clothes — thắt lưng áo vào
- Bao bọc, vây quanh.
- the island girded by the sea — hòn đảo có biển bao quanh
- Cho (sức mạnh, quyền hành).
- to gird someone with power — cho ai quyền hành
Thành ngữ
- to gird oneself; to gird up one's loins: Chuẩn bị sãn sàng hành động; xắn tay áo lên (làm gì... ) ((nghĩa bóng)).
Chia động từ
gird
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gird | |||||
| Phân từ hiện tại | girding | |||||
| Phân từ quá khứ | girded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gird | gird hoặc girdst¹ | girds hoặc girdth¹ | gird | gird | gird |
| Quá khứ | girded | girded, hoặc girddst¹ | girded | girded | girded | girded |
| Tương lai | will/shall² gird | will/shall gird hoặc wilt/shalt¹ gird | will/shall gird | will/shall gird | will/shall gird | will/shall gird |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gird | gird hoặc girdst¹ | gird | gird | gird | gird |
| Quá khứ | girded | girded | girded | girded | girded | girded |
| Tương lai | were to gird hoặc should gird | were to gird hoặc should gird | were to gird hoặc should gird | were to gird hoặc should gird | were to gird hoặc should gird | were to gird hoặc should gird |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gird | — | let’s gird | gird | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)