gjenstand

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít gjenstand gjenstanden
Số nhiều gjenstander gjenstandene

gjenstand

  1. Vật thể, đồ vật.
    Det var mange fine gjenstander på utstillingen.
    Han ble slått i hodet med en tung gjenstand.
  2. Đối tượng, mục đích, mục tiêu.
    å gjøre noe til gjenstand for — Lấy việc gì làm mục tiêu cho...
    å være gjenstand for oppmerksomhet fra noen — Là đối tượng của ai.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]