glacier

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

glacier

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

glacier /ˈɡleɪ.ʃɜː/

  1. (Địa lý,địa chất) Sông băng.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
glacier
/ɡla.sje/
glaciers
/ɡla.sje/

glacier /ɡla.sje/

  1. (Địa lý; địa chất) Sông băng, băng hà.
    Glacier actif — băng hà hoạt động
    Glacier éolien — băng hà do gió, băng hà phong thành
    Glacier dendroïde — băng hà dạng nhánh cây
    Glacier de cirque — băng hà vòng
    Glacier encaissé — băng hà bị kẹp (giữa hai sườn núi)
    Glacier remanié — băng hà tái tạo
    Glacier de piémont — băng hà chân núi
    Glacier de vallée — băng hà thung lũng
  2. Người làm kem nước đá; người bán kem nước đá.
  3. (Từ cũ; nghĩa cũ) Người làm kính; người bán kính.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa