glair
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
glair
- Lòng trắng trứng.
- Chất nhớt như lòng trắng trứng.
[sửa] Ngoại động từ
glair ngoại động từ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)