glaring
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
glaring
[sửa] Chia động từ
glare
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to glare | |||||
| Phân từ hiện tại | glaring | |||||
| Phân từ quá khứ | glared | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | glare | glare hoặc glarest¹ | glares hoặc glareth¹ | glare | glare | glare |
| Quá khứ | glared | glared, hoặc glaredst¹ | glared | glared | glared | glared |
| Tương lai | will/shall² glare | will/shall glare hoặc wilt/shalt¹ glare | will/shall glare | will/shall glare | will/shall glare | will/shall glare |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | glare | glare hoặc glarest¹ | glare | glare | glare | glare |
| Quá khứ | glared | glared | glared | glared | glared | glared |
| Tương lai | were to glare hoặc should glare | were to glare hoặc should glare | were to glare hoặc should glare | were to glare hoặc should glare | were to glare hoặc should glare | were to glare hoặc should glare |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | glare | — | let’s glare | glare | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
glaring /ˈɡlɛ.riɳ/
- Sáng chói, chói loà.
- glaring neon signs — những biển hàng bằng đèn nê ông sáng chói mắt
- Hào phóng, loè loẹt.
- glaring colours — những màu sắc loè loẹt
- Trừng trừng giận dữ.
- glaring eyes — cặp mắt trừng trừng giận dữ
- Rõ ràng, rành rành, hiển nhiên.
- a glaring mistake — một khuyết điểm rành rành
- a glaring lie — lời nói dối rành rành, lời nói dối trắng trợn
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)