gleet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

gleet (y học) /ˈɡlit/

  1. Mủ ri rỉ (vết thương ung nhọt).
  2. Viêm ống đái mạn.

Tham khảo[sửa]