glib

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Chắc từ tiếng Hạ Đức glibberig (“trơn láng”).

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
glib

Cấp hơn
glibber

Cấp nhất
glibbest

glib (cấp hơn glibber, cấp nhất glibbest) /ˈɡlɪb/

  1. Lém lỉnh, liến thoắng.
    a glib talker — người nói chuyện liến thoắng
  2. Trơn láng (bề mặt...).
  3. Dễ dàng, nhẹ nhàng, thoải mái (động tác).

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Croatia[sửa]

Danh từ[sửa]

glib (số nhiều glibovi)

  1. Bùn.