globe
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
globe /ˈɡloʊb/
- Quả cầu.
- terrestrial globe — quả địa cầu
- Địa cầu, trái đất, thế giới.
- Cầu mắt.
- Chao đèn hình cầu.
- Bầu nuôi cá vàng.
[sửa] Ngoại động từ
globe ngoại động từ /ˈɡloʊb/
- Làm thành hình cầu.
[sửa] Chia động từ
globe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to globe | |||||
| Phân từ hiện tại | globing | |||||
| Phân từ quá khứ | globed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | globe | globe hoặc globest¹ | globes hoặc globeth¹ | globe | globe | globe |
| Quá khứ | globed | globed, hoặc globedst¹ | globed | globed | globed | globed |
| Tương lai | will/shall² globe | will/shall globe hoặc wilt/shalt¹ globe | will/shall globe | will/shall globe | will/shall globe | will/shall globe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | globe | globe hoặc globest¹ | globe | globe | globe | globe |
| Quá khứ | globed | globed | globed | globed | globed | globed |
| Tương lai | were to globe hoặc should globe | were to globe hoặc should globe | were to globe hoặc should globe | were to globe hoặc should globe | were to globe hoặc should globe | were to globe hoặc should globe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | globe | — | let’s globe | globe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
globe nội động từ /ˈɡloʊb/
[sửa] Chia động từ
globe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to globe | |||||
| Phân từ hiện tại | globing | |||||
| Phân từ quá khứ | globed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | globe | globe hoặc globest¹ | globes hoặc globeth¹ | globe | globe | globe |
| Quá khứ | globed | globed, hoặc globedst¹ | globed | globed | globed | globed |
| Tương lai | will/shall² globe | will/shall globe hoặc wilt/shalt¹ globe | will/shall globe | will/shall globe | will/shall globe | will/shall globe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | globe | globe hoặc globest¹ | globe | globe | globe | globe |
| Quá khứ | globed | globed | globed | globed | globed | globed |
| Tương lai | were to globe hoặc should globe | were to globe hoặc should globe | were to globe hoặc should globe | were to globe hoặc should globe | were to globe hoặc should globe | were to globe hoặc should globe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | globe | — | let’s globe | globe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| globe /ɡlɔb/ |
globes /ɡlɔb/ |
globe gđ /ɡlɔb/
- Quả cầu, cầu.
- Diamètre d’un globe — đường kính quả cầu
- Globe de l’oeil — (giải phẫu) nhãn cầu
- Địa cầu (cũng globe terrestre).
- Carte du globe — bản đồ địa cầu
- Un globe terrestre en verre — một quả địa cầu bằng thủy tinh
- Bầu thủy tinh.
- Globe électrique — bầu thủy tinh của đèn điện
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)