glut
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
glut /ˈɡlət/
- (Kỹ thuật) Cái chêm bằng gỗ.
- Sự ăn uống thừa mứa.
- Sự tràn ngập hàng hoá.
- a glut in the market — sự tràn ngập hàng hoá ở thị trường
[sửa] Ngoại động từ
glut ngoại động từ /ˈɡlət/
[sửa] Chia động từ
glut
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to glut | |||||
| Phân từ hiện tại | glutting | |||||
| Phân từ quá khứ | glutted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | glut | glut hoặc gluttest¹ | gluts hoặc glutteth¹ | glut | glut | glut |
| Quá khứ | glutted | glutted, hoặc gluttedst¹ | glutted | glutted | glutted | glutted |
| Tương lai | will/shall² glut | will/shall glut hoặc wilt/shalt¹ glut | will/shall glut | will/shall glut | will/shall glut | will/shall glut |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | glut | glut hoặc gluttest¹ | glut | glut | glut | glut |
| Quá khứ | glutted | glutted | glutted | glutted | glutted | glutted |
| Tương lai | were to glut hoặc should glut | were to glut hoặc should glut | were to glut hoặc should glut | were to glut hoặc should glut | were to glut hoặc should glut | were to glut hoặc should glut |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | glut | — | let’s glut | glut | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)