glycémie
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| glycémie /ɡli.se.mi/ |
glycémie /ɡli.se.mi/ |
glycémie gc /ɡli.se.mi/
- (Y học) Glucoza-huyết.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)