gnist
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | gnist | gnisten |
| Số nhiều | gnister | gnistene |
gnist gđ
-
- Tia lửa, ánh lửa xẹt.
- Gnistene sprutet fra ovnen.
- en elektrisk gnist
- Sự gay gắt, nồng nàn, đam mê (vì giận, yêu...).
- begeistringens gnist
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)