go
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣɔ˧˧ | ɣɔ˧˥ | ɣɔ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣɔ˧˥ | ɣɔ˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
go
- Đồ dùng hình cái lược trong khung cửi để luồn sợi dọc.
- Vải dệt bằng chỉ xe săn.
- Khăn mặt go.
- Cơ quan trong bộ máy hô hấp của cá.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Từ nguyên
{{etym-from | lang = ang | term = gan | lterm = gān | from = Từ tiếng Đức chuẩn cổ gen, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *ghê. Tuy nhiên, từ thế kỷ 15, các hình thái quá khứ của go được thay bằng các hình thái bắt nguồn từ wend, từ tiếng Anh cổ windan, từ wendan.
[sửa] Nội động từ
go nội động từ /ˈɡoʊ/
- Đi, đi đến, đi tới.
- to go to Saigon — đi Sài Gòn
- to go on a journey — đi du lịch
- to go bathing — đi tắm
- to go shopping — đi mua hàng
- Thành, thành ra, hoá thành.
- to go to sea — trở thành thuỷ thủ
- to go on the stage — trở thành diễn viên
- to go on the streets — làm đĩ
- to go to the bar — trở thành luật sư
- Trôi qua, trôi đi (thời gian).
- how quickly time goes! — sao mà thời gian trôi nhanh thế!
- Chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi.
- all hope is gone — mọi hy vọng đều tiêu tan
- my sight is going — mắt tôi yếu đi
- Bắt đầu (làm gì...).
- one, two, three go! — một, hai, ba bắt đầu một, hai, ba chạy! (chạy thi)
- here goes! — nào bắt đầu nhé!
- Chạy (máy móc).
- does your watch go well? — đồng hồ của anh chạy có tốt không?
- the machine goes by electricity — máy chạy bằng điện
- to set an engine going — cho máy chạy
- Điểm đánh (đồng hồ, chuông, kẻng); nổ (súng, pháo...).
- the clock has just gone three — đồng hồ vừa điểm ba giờ
- Ở vào tình trạng, sống trong tình trạng...
- to go hungry — sống đói khổ
- to go with young — có chửa (súc vật)
- to be going with child — có mang (người)
- to be six month gone with child — đã có mang sáu tháng
- Làm theo, hành động theo, hành động phù hợp với, xét theo.
- to go on appearances — xét bề ngoài, xét hình thức
- to go by certain principles — hành động theo một số nguyên tắc nhất định
- to go with the tide (tomes) — làm như mọi người, theo thời
- Đổ, sụp, gãy, vỡ nợ, phá sản.
- the bridge might go under such a weight — nặng thế cầu có thể gãy
- bank goes — ngân hàng vỡ nợ
- Diễn ra, xảy ra, tiếp diễn, tiến hành, diễn biến; kết quả.
- how does the affair go? — công việc tiến hành ra sao?
- the play went well — vở kịch thành công tốt đẹp
- Đang lưu hành (tiền bạc).
- Đặt để, kê; để vừa vào, vừa với, có chỗ, đủ chỗ.
- where is this table to go? — kê cả cái bàn này vào đâu?
- your clothes can't go into this small suitcase — áo quần của anh không để vừa vào chiếc va li nhỏ này đâu
- six goes into twelve twice — mười hai chia cho sáu vừa đúng được hai
- Hợp với, xứng với, thích hợp với.
- red goes well with brown — màu đỏ rất hợp với màu nâu
- Nói năng, cư xử, làm đến mức là.
- to have gone too for — đã đi quá xa rồi, đã nói quá rồi
- to go so far so to say... — nói đến mức là...
- what he say true as for as it goes — trong chừng mức nào đó thì điều anh nói là đúng
- (Thông tục) Đi vệ sinh, đi cầu tiêu, đi ỉa, đi đái.
- I really need to go — tôi cần đi cầu tiêu ngay
- Trả (giá...); tiêu vào (tiền...); bán.
- to go as for as 100₫ — đã trả tới 100 đồng
- all her pocket-money goes in books — có bao nhiêu tiền tiêu vặt là cô ta mua sách hết
- to go cheap — bán rẻ
- this goes for one shilling — cái này giá một silinh
- Thuộc về.
- the house went to the elder son — cái nhà thuộc về người con lớn
- the price went to the winner — giải thưởng thuộc về phần người thắng
- Được biết, được thừa nhận; truyền đi, nói, truyền miệng.
- as the story goes — như người ta nói, có chuyện rằng
- it goes without saying — khỏi phải nói, tất nhiên là có, cố nhiên là
- Hợp nhịp điệu; phổ theo (thơ, nhạc...).
- to go to the tune of... — phổ theo điệu...
- Cười phá lên, cười ầm lên.
- Chơi lượt của mình.
- it's your turn to go — đến lượt anh
- (Thông tục; +out) Hẹn hò với bạn (bạn trai, bạn gái).
[sửa] Chia động từ
go
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to go | |||||
| Phân từ hiện tại | going | |||||
| Phân từ quá khứ | gone | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | go | go hoặc goest¹ | goes hoặc goeth¹ | go | go | go |
| Quá khứ | went, hoặc yode¹ | went, hoặc yodedst¹ | went, hoặc yode¹ | went, hoặc yode¹ | went, hoặc yode¹ | went, hoặc yode¹ |
| Tương lai | will/shall² go | will/shall go hoặc wilt/shalt¹ go | will/shall go | will/shall go | will/shall go | will/shall go |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | go | go hoặc goest¹ | go | go | go | go |
| Quá khứ | went hoặc yode¹ | went hoặc yode¹ | went hoặc yode¹ | went hoặc yode¹ | went hoặc yode¹ | went hoặc yode¹ |
| Tương lai | were to go hoặc should go | were to go hoặc should go | were to go hoặc should go | were to go hoặc should go | were to go hoặc should go | were to go hoặc should go |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | go | — | let’s go | go | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Đồng nghĩa
- đi
- trôi qua
- chạy
- đổ
- đặt để
- đi vệ sinh
- thuộc với
- cười phá lên
- chơi lượt của mình
[sửa] Trái nghĩa
- đi
- trôi qua
[sửa] Thành ngữ
- to be going to:
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Ngoại động từ
go ngoại động từ /ˈɡoʊ/
- Thành, thành ra, hoá thành.
- to go mad — phát điên, hoá điên
- to go native — trở thành như người địa phương
- (Từ lóng) Nói (rằng).
- I go, "As if!" And she was all like, "Whatever!"
- (Đánh bài) Đi, đánh, ra (quân bài), đặt (tiền).
- to go "two spades" — đánh quân bài "hai bích"
[sửa] Chia động từ
go
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to go | |||||
| Phân từ hiện tại | going | |||||
| Phân từ quá khứ | gone | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | go | go hoặc goest¹ | goes hoặc goeth¹ | go | go | go |
| Quá khứ | went, hoặc yode¹ | went, hoặc yodedst¹ | went, hoặc yode¹ | went, hoặc yode¹ | went, hoặc yode¹ | went, hoặc yode¹ |
| Tương lai | will/shall² go | will/shall go hoặc wilt/shalt¹ go | will/shall go | will/shall go | will/shall go | will/shall go |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | go | go hoặc goest¹ | go | go | go | go |
| Quá khứ | went hoặc yode¹ | went hoặc yode¹ | went hoặc yode¹ | went hoặc yode¹ | went hoặc yode¹ | went hoặc yode¹ |
| Tương lai | were to go hoặc should go | were to go hoặc should go | were to go hoặc should go | were to go hoặc should go | were to go hoặc should go | were to go hoặc should go |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | go | — | let’s go | go | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
- Sự đi.
- Sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái.
- full of go — đầy sức sống; đầy nhiệt tình
- Sự thử (làm gì).
- to have a go at something — thử cố gắng làm việc gì
- Lần, hơi, cú.
- at one go — một lần, một hơi, một cú
- to succeed at the first go — làm lần đầu đã thành công ngay
- to blow out all the candles at one go — thổi một cái tắt hết các cây nến
- Lần, lượt, phiên.
- Khẩu phần, suất (đồ ăn); cốc, chén, hớp (rượu).
- to have another go — lấy thêm một suất ăn nữa, uống thêm một chén rượu nữa
- (Thông tục) Việc khó xử, việc rắc rối.
- what a go! — sao mà rắc rối thế!
- (Thông tục) Sự thành công, sự thắng lợi.
- to make a go of it — thành công (trong công việc gì...)
- (Thông tục) Sự bận rộn, sự hoạt đông, sự tích cực.
- (Thông tục) Sự cho phép (đi qua; làm việc gì).
- we will begin as soon as the boss says it's a go — chúng ta sẽ bắt đầu lúc mà ông chủ cho phép
[sửa] Đồng nghĩa
- sự thử
- lần, lượt
[sửa] Thành ngữ
- a near go: Sự suýt chết.
- all (quite) the go: (Thông tục) Hợp thời trang.
- it's no go: (Thông tục) Việc ấy không xong đâu; không làm ăn gì được.
- to be on the go:
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Croatia
[sửa] Từ nguyên
Từ sla gol.
[sửa] Tính từ
go
[sửa] Tiếng Ireland
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Liên từ
go
- Rằng, là.
- Deir sé go bhfuil deifir air. — Ông nói ông đang bận rộn.
- Cho đến, cho đến khi.
- Fan go dtiocfaidh sé. — Hãy chờ anh đến.
[sửa] Cách dùng
Từ này gây ra hiện tượng eclipsis.
[sửa] Trợ từ
go
- (Dùng để biến đổi những từ thành phó từ hay tính từ vị ngữ)
- bheith go maith — có khỏe
- Fuair sí bás go hóg — Chị chết khi còn trẻ.
- go feargach — tức giận, giận dữ
- go mall aréir — tối trễ hôm qua
- go leor — đủ, đủ dùng; rất nhiều, dồi dào
- (Đứng trước một động từ lối cầu khẩn)
- Go gcuidí Dia leo. — (thường chỉ trích) Cầu mong Chúa giúp đỡ họ.
- Go maire tú é. — Cầu mong bạn còn sống để được thích nó.
- Go raibh maith agat. — Cám ơn.
[sửa] Cách dùng
- dùng để biến đổi
- Tiền tố h- được gắn vào những từ bắt đầu với nguyên âm.
- đứng trước một động từ lối cầu khẩn
- Từ này gây ra hiện tượng eclipsis.
[sửa] Giới từ
go
- Đến, tới, về.
- dul go Meiriceá — qua nước Mỹ
- Fáilte go hÉirinn. — Hoan nghênh anh đã đến Ireland.
- Cho đến, cho đến khi.
[sửa] Cách dùng
Tiền tố h- được gắn vào những từ bắt đầu với nguyên âm.
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
go (không được chia)
- (Thể dục, thể thao) Xem partez.
[sửa] Tiếng Thụy Điển
[sửa] Tính từ
go
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ
- Mục từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Croatia
- Tính từ
- Mục từ tiếng Ireland
- Liên từ
- Trợ từ
- Giới từ
- Mục từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Thụy Điển
- Danh từ tiếng Việt
- Nội động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Croat
- Trợ từ tiếng Ireland
- Giới từ tiếng Ireland
- Nội động từ tiếng Pháp
- Tính từ tiếng Thụy Điển