gods
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | gods | godset |
| Số nhiều | gods/godser | godsa/godsene |
gods gđ
- Hàng hóa, hành lý, đồ đạc, vật dụng.
- lasting/lossing av gods
- å være rik på gods og gull — Giàu tiền lắm của.
- jordisk gods — Vật chất.
- Khung kim loại. !
- Det var sprekker i godset.
- Đất đai, sản nghiệp.
- Det var mange ansatte på godset.
Từ dẫn xuất
- (1) godsekspedisjon gđ: Nơi gởi và nhận hành lý.
- (1) godstog gđ: Xe lửa chở hàng hóa.
- (1) reisegods: Hành lý.
- (3) godseier gđ: Địa chủ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)