gorge

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

gorge (số nhiều gorges)

  1. Những cái đã ăn vào bụng.
    to raise the gorge — nổi giận
    to can the gorge — lộn mửa vì ghê tởm
  2. Hẽm núi, hẻm núi; đèo.
  3. Cửa hẹp vào pháo đài.
  4. (Kiến trúc) Rãnh máng.
  5. Sự ngốn, sự nhồi nhét (thức ăn).

Động từ[sửa]

gorge /ˈɡɔrdʒ/

  1. Ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
gorge
/ɡɔʁʒ/
gorges
/ɡɔʁʒ/

gorge gc /ɡɔʁʒ/

  1. Họng.
    Serrer la gorge — chẹn họng
    Avoir mal à la gorge — đau họng
    Gorge de la corolle — (thực vật học) họng tràng
    Gorge d’un volcan — (địa lý; địa chất) họng núi lửa
  2. (Văn học) Ngực, (đàn bà).
    Gorge opulente — ngực vú nở nang
  3. (Địa lý học, địa chất học) Hẻm, khe lũng.
  4. Rãnh, hốc.
    Gorge d’une poulie — rãnh puli
    Gorge d’une serrure — hốc khóa
  5. Cửa sau (công sự).
    couper la gorge à quelqu'un — cắt cổ ai (nghĩa đen) nghĩa bóng
    faire des gorges chaudes à quelqu'un — (thân mật) chế nhạo ai ầm ĩ
    faire rentrer à quelqu'un les paroles dans la gorge — bắt ai phải rút lời đã nói
    mettre le couteau sur la gorge de quelqu'un — bắt ép ai, bắt chẹt ai
    rendre gorge — phải nhả vật gì đã cưỡng đoạt ra
    rire à pleine gorge — cười ha hả, cười hô hố
    tendre la gorge — è cổ ra; đành chịu

Tham khảo[sửa]