gory

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

gory /ˈɡɔr.i/

  1. Dây đầy máu; vấy máu, đẫm máu.
  2. (Thơ ca) Đỏ như máu.

Tham khảo[sửa]