gousset

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
gousset
/ɡu.sɛ/
goussets
/ɡu.sɛ/

gousset /ɡu.sɛ/

  1. Túi con (ở lưng quần, để đồng hồ bỏ túi, ở áo gi lê).
  2. (Xây dựng) Cánh chống, giá đỡ.
  3. (Từ cũ; nghĩa cũ) Lỗ nách.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác