gowned
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
gowned
[sửa] Chia động từ
gown
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gown | |||||
| Phân từ hiện tại | gowning | |||||
| Phân từ quá khứ | gowned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gown | gown hoặc gownest¹ | gowns hoặc gowneth¹ | gown | gown | gown |
| Quá khứ | gowned | gowned, hoặc gownedst¹ | gowned | gowned | gowned | gowned |
| Tương lai | will/shall² gown | will/shall gown hoặc wilt/shalt¹ gown | will/shall gown | will/shall gown | will/shall gown | will/shall gown |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gown | gown hoặc gownest¹ | gown | gown | gown | gown |
| Quá khứ | gowned | gowned | gowned | gowned | gowned | gowned |
| Tương lai | were to gown hoặc should gown | were to gown hoặc should gown | were to gown hoặc should gown | were to gown hoặc should gown | were to gown hoặc should gown | were to gown hoặc should gown |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gown | — | let’s gown | gown | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
gowned /ˈɡɑʊnd/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)