grès

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
grès
/ɡʁɛ/
grès
/ɡʁɛ/

grès

  1. (Khoáng vật học) Cát kết.
  2. Sành.
    Pot de grès — lọ sành

Tham khảo[sửa]