grøt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít grøt greten
Số nhiều greter gretene

grøt

  1. Cháo sữa đặc.
    å koke/spise grøt
    å gå som katten om/rundt den varme grøten — Nói quanh.
  2. Vật gì đặc sệt như cháo.
    Veien var den reneste grøt.

Từ dẫn xuất[sửa]

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]