grade
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
grade /ˈɡreɪd/
- (Toán học) Grát.
- Cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Điểm, điểm số (của học sinh).
- to make the grade — đạt đủ điểm, đủ trình độ; thành công, thắng lợi
- Lớp (học).
- the fourth grade — lớp bốn
- Dốc; độ dốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- on the up grade — lên dốc
- on the down grade — xuống dốc
- movement is on the up grade — phong trào đang phát triển, phong trào đang theo hướng đi lên
- (Nông nghiệp) Giống súc vật cải tạo (do lai giống địa phương với giống tốt hơn).
[sửa] Ngoại động từ
grade ngoại động từ /ˈɡreɪd/
- Sắp, xếp, lựa; phân loại, chia loại; phân hạng.
- to grade milk — phân loại sữa
- graded by size — chia theo cỡ
- Sửa (độ dốc) thoai thoải.
- Tăng lên.
- (Thường) + up) lai cải tạo (lai một giống tốt hơn).
- (Nghệ thuật) Đánh nhạt dần (màu sắc).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Thay đổi dần dần; sắp xếp theo mức độ tăng.
[sửa] Chia động từ
grade
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to grade | |||||
| Phân từ hiện tại | grading | |||||
| Phân từ quá khứ | graded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grade | grade hoặc gradest¹ | grades hoặc gradeth¹ | grade | grade | grade |
| Quá khứ | graded | graded, hoặc gradedst¹ | graded | graded | graded | graded |
| Tương lai | will/shall² grade | will/shall grade hoặc wilt/shalt¹ grade | will/shall grade | will/shall grade | will/shall grade | will/shall grade |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grade | grade hoặc gradest¹ | grade | grade | grade | grade |
| Quá khứ | graded | graded | graded | graded | graded | graded |
| Tương lai | were to grade hoặc should grade | were to grade hoặc should grade | were to grade hoặc should grade | were to grade hoặc should grade | were to grade hoặc should grade | were to grade hoặc should grade |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | grade | — | let’s grade | grade | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| grade /ɡʁad/ |
grades /ɡʁad/ |
grade gđ /ɡʁad/
- Cấp, bậc, trật.
- Grade de lieutenant — cấp bậc trung úy
- Avancement de grade — sự thăng trật
- (Toán học) Grat.
- en prendre pour son grade — (thân mật) bị chỉnh thậm tệ
- grade universitaire — học vị
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)